Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20.3 |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20.06 |
| Kỹ thuật Sinh học | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24.56 |
| Kỹ thuật Thực phẩm | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24.4 |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20.69 |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 22.56 |
| Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 25.5 |
| Hóa học | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24.94 |
| Công nghệ Giáo dục | D01 | 23.75 |
| Công nghệ Giáo dục | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.25 |
| Quản lý Giáo dục | D01 | 23.2 |
| Quản lý Giáo dục | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 23.7 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | D01 | 23.25 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 23.75 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.29 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.75 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.13 |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.24 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.98 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | D01 | 23.38 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 23.88 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | 24.56 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25.06 |
| Kế toán (CT tiên tiến) | D01 | 20.06 |
| Kế toán (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 20.56 |
| Quản lý Năng lượng | D01 | 24.56 |
| Quản lý Năng lượng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 25.06 |
| Quản lý Công nghiệp | D01 | 25.07 |
| Quản lý Công nghiệp | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 25.57 |
| Quản trị Kinh doanh | D01 | 24.12 |
| Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.62 |
| Tài chính-Ngân hàng | D01 | 24.48 |
| Tài chính-Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.98 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.48 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.13 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.74 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.4 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.45 |
| Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.57 |
| Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 | 27.15 |
| Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 23.72 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 22.63 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 23 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | B03; C01; C02; X02 | 23.5 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | D01 | 20.75 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | B03; C01; C02; X02 | 21.25 |
| Tiếng Trung KH&CN | D01; D04 | 25.5 |
| Tiếng Trung KH&CN | B03; C01; C02; X02 | 26 |
| Tiếng Hàn KH&CN | D01; DD2 | 22.98 |
| Tiếng Hàn KH&CN | B03; C01; C02; X02 | 23.48 |
| Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.85 |
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29.54 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29.01 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.74 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.75 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.75 |
| CNTT: Khoa học Máy tính | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29.27 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.91 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.83 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.52 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.33 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.97 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.47 |
| Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.57 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.97 |
| Toán-Tin | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.97 |
| Hệ thống Thông tin quản lý | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.83 |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25.69 |
| Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 26.63 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 28.64 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 26.31 |
| Kỹ thuật In | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25.45 |
| Vật lý Kỹ thuật | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.03 |
| Kỹ thuật Hạt nhân | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.54 |
| Vật lý Y khoa | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.26 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.38 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26.74 |
| Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.34 |
| Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.08 |
| Kỹ thuật Hàng không | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.36 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | D01 | 24.44 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.94 |
| Công nghệ Dệt May | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 23.36 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.