Lãi suất tiết kiệm VND · khách hàng cá nhân
So sánh lãi suất tiết kiệm
Hôm nay SHB trả cao nhất cho kỳ hạn 12 tháng gửi online: 7,8%/năm. Gửi online thường cao hơn gửi tại quầy.
| Ngân hàng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SHB | 4,75% | 4,75% | 7,7% | 7,8% | 6,6% | 6,7% | 6,7% |
| BIDV | 4,8% | 4,8% | 7,2% | 7,4% | 6,6% | 6,8% | 6,8% |
| Saigonbank | 4,75% | 4,75% | 6,9% | 7,2% | 7,0% | 6,5% | 6,6% |
| LPBank | 4,4% | 4,65% | 7,0% | 7,2% | 7,15% | 7,2% | 6,1% |
| Bắc Á Bank | 4,75% | 4,75% | 7,05% | 7,1% | 7,1% | 7,1% | 7,1% |
| UOB | 4,73% | 4,73% | 7,1% | 7,1% | — | — | — |
| PGBank | 4,75% | 4,75% | 6,9% | 7,0% | 6,8% | 6,8% | 6,8% |
| OCB | 4,75% | 4,75% | 6,7% | 7,0% | 6,6% | 6,8% | 7,0% |
| VIB | 4,4% | 4,5% | 5,7% | 7,0% | 5,9% | 6,0% | 6,0% |
| Sacombank | 4,8% | 4,75% | 6,8% | 7,0% | — | — | — |
| BVBank | 4,75% | 4,75% | 6,7% | 6,9% | — | — | — |
| Techcombank | 4,5% | 4,75% | 6,7% | 6,9% | 6,0% | 6,0% | 6,0% |
| MSB | 4,8% | 4,8% | 6,3% | 6,8% | 6,6% | 6,6% | 6,1% |
| VietinBank | 4,8% | 4,8% | 6,6% | 6,8% | 5,9% | 6,0% | 6,0% |
| Agribank | 4,75% | 4,75% | 6,6% | 6,8% | 6,8% | 6,8% | 6,8% |
| VPBank | 4,75% | 4,75% | 6,75% | 6,75% | 7,1% | 7,1% | 6,0% |
| CIMB Bank | 4,75% | 4,75% | 6,2% | 6,6% | — | — | — |
| Nam Á Bank | 4,6% | 4,7% | 6,4% | 6,6% | 6,8% | 6,9% | 6,6% |
| Bảo Việt Bank | 4,8% | 4,75% | 6,4% | 6,5% | 6,5% | 6,5% | 6,5% |
| MBBank | 4,5% | 4,65% | 5,7% | 6,3% | 6,3% | 7,0% | 7,0% |
| NCB | 4,6% | 4,75% | 6,1% | 6,3% | 6,7% | 6,8% | 6,8% |
| An Bình Bank | 3,8% | 4,0% | 6,25% | 6,25% | 5,8% | 5,8% | 5,8% |
| TPBank | 4,75% | 4,75% | 6,0% | 6,2% | 6,2% | 6,3% | 6,3% |
| Shinhan Bank | 4,0% | 4,3% | 5,4% | 6,2% | — | — | — |
| VietBank | 4,6% | 4,6% | 5,9% | 6,1% | 6,4% | 6,4% | 6,4% |
| Vietcombank | 2,1% | 2,4% | 3,5% | 5,9% | 5,9% | 6,0% | 6,0% |
| Woori Bank | 3,0% | 3,4% | 4,5% | 5,9% | — | — | — |
| ACB | 4,6% | 4,75% | 5,0% | 5,8% | 5,8% | 5,8% | 5,8% |
| Việt Á Bank | 3,7% | 4,0% | 5,1% | 5,6% | — | — | — |
| PVCombank | 4,75% | 4,75% | 5,3% | 5,6% | 6,3% | 6,3% | 6,3% |
| GPBANK | 3,6% | 3,7% | 5,25% | 5,55% | 5,55% | 5,55% | 5,55% |
| Kiên Long Bank | 4,2% | 4,2% | 5,5% | 5,5% | 5,15% | 5,15% | 5,15% |
| HDBank | 4,2% | 4,3% | 5,0% | 5,3% | 5,6% | 5,0% | 5,0% |
| Eximbank | 4,6% | 4,7% | 5,4% | 5,3% | 5,3% | 5,3% | 5,3% |
| SeABank | 3,95% | 4,45% | 4,8% | 5,25% | 5,25% | 5,25% | 5,25% |
| Standard Chartered | 2,64% | 3,09% | 3,76% | 4,5% | — | — | — |
| SCB | 1,6% | 1,9% | 2,9% | 3,7% | 3,9% | 3,9% | 3,9% |
| HSBC | 1,0% | 2,25% | 2,75% | 3,25% | — | — | — |
Ô xanh = cao nhất ở kỳ hạn đó. Bấm tiêu đề cột để xếp theo kỳ hạn. Cập nhật lúc 01:00:03 10/10/2026.
Nguồn: 24hMoney — lãi suất gửi ngân hàng · bảng nguồn cập nhật 01:00:03 10/10/2026 · Lấy lúc 01:25 10/10/2026
Xếp hạng theo kỳ hạn
Gửi 3 tháng →
Xếp hạng theo kỳ hạn
Gửi 6 tháng →
Xếp hạng theo kỳ hạn
Gửi 12 tháng →
Xếp hạng theo kỳ hạn
Gửi 18 tháng →
Xếp hạng theo kỳ hạn
Gửi 24 tháng →
Xếp hạng theo kỳ hạn
Gửi 36 tháng →
Vì sao có nơi quảng cáo 8–9%?
Bảng trên là lãi suất niêm yết cho khách gửi thông thường. Các mức 8–9%/năm thường là gói riêng: gửi số tiền rất lớn (hàng trăm tỷ đồng), kỳ hạn đặc biệt, hoặc ưu đãi có điều kiện. Hãy hỏi kỹ ngân hàng điều kiện áp dụng trước khi so với bảng này.
Số liệu được tổng hợp từ 24hMoney và đối chiếu với website chính thức của một số ngân hàng. Mức lãi thật có thể khác theo số tiền, chi nhánh và chương trình khuyến mãi.