Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 15 |
| Kế toán | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | 15 |
| Quản lý dự án | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 15 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20 | 20 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01 | 15 |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 15 |
| Kiến trúc | V00; V01; V02; V03; A00; A01 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; A04 | 15 |
| Du lịch | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.