Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 25 |
| Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; A02; X06 | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; X06 | 27.78 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 | 26.26 |
| Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; X06 | 25.25 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06 | 25.85 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06 | 26 |
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06 | 26.05 |
| Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06 | 23 |
| Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | A00; A01; X06 | 25.67 |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06 | 26.63 |
| Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | A00; A01; X06 | 26.85 |
| Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | A00; A01; A02; X06 | 22.48 |
| Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06 | 26.85 |
| Cơ kỹ thuật | A00; A01; X06 | 25.41 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06 | 22.51 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X06 | 26.86 |
| Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; X06 | 24.49 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06 | 26.86 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06 | 26.29 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:15 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.