Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.25 |
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.25 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.75 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 21.5 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 |
| Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.5 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22.5 |
| Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
| Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 |
| Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 |
| Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22.25 |
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
| Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 22.75 |
| Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 |
| Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 |
| Truyền thông marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.25 |
| Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.25 |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.75 |
| Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.25 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 |
| Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20 |
| Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 18 |
| Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 |
| Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21.25 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.75 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21.75 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
| Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21 |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.5 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20.75 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.75 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 |
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17 |
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:06 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.