Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện ( Thang điểm 30 ) | A01, D01, X26, D09, D10, X02 | 24.66 |
| Truyền thông đa phương tiện ( Thang điểm 100 ) | A01, D01, X26, D09, D10, X02 | 82.2 |
| Thương mại điện tử ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 23.7 |
| Thương mại điện tử ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 79 |
| Khoa học dữ liệu ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | 27.51 |
| Khoa học dữ liệu ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | 91.7 |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 30 ) | A01, D01, X26, D07 | 25.65 |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 100 ) | A01, D01, X26, D07 | 85.5 |
| Khoa học Máy tính ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 88.5 |
| Khoa học Máy tính ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 26.55 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 100 ) | A01, D01, X26, D07 | 85 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 30 ) | A01, D01, X26, D07 | 25.5 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | 78.3 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | 23.49 |
| Kỹ thuật phần mềm ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 81 |
| Kỹ thuật phần mềm ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24.3 |
| Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 100 ) | A01, D01, X26, D07 | 76 |
| Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 30 ) | A01, D01, X26, D07 | 22.8 |
| Hệ thống thông tin ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | 24.24 |
| Hệ thống thông tin ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | 80.8 |
| Hệ thống thông tin (Tiên tiến) ( Thang điểm 30 ) | A01, D01, D07, D08, X26 | 23.4 |
| Hệ thống thông tin (Tiên tiến) ( Thang điểm 100 ) | A01, D01, D07, D08, X26 | 78 |
| Kỹ thuật máy tính ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, X06, X26 | 25.2 |
| Kỹ thuật máy tính ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, X06, X26 | 84 |
| Trí tuệ nhân tạo ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 30 |
| Trí tuệ nhân tạo ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 100 |
| Công nghệ Thông tin ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 25.26 |
| Công nghệ Thông tin ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 84.2 |
| Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | 80 |
| Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | 24 |
| An toàn thông tin ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 88.7 |
| An toàn thông tin ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 26.61 |
| An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 100 ) | A01, D01, X26, D07 | 77.5 |
| An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 30 ) | A01, D01, X26, D07 | 23.25 |
| Thiết kế vi mạch ( Thang điểm 100 ) | A00, A01, X06, X26 | 90.5 |
| Thiết kế vi mạch ( Thang điểm 30 ) | A00, A01, X06, X26 | 27.15 |
| Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 100 ) | A01, X26 | 80 |
| Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) ( Thang điểm 30 ) | A01, X26 | 24 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.