Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 19.5 |
| Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 18.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 18.5 |
| Tài chính số (Fintech) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Truyền thông đa phương tiện | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 |
| Nghệ thuật số | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Công nghệ truyền thông | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
| Quản trị kinh doanh số | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Thương mại điện tử | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Marketing số | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì) | 21.5 |
| Quản trị văn phòng | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Khoa học máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Kỹ thuật phần mềm | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.8 |
| Trí tuệ nhân tạo | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.7 |
| Kỹ thuật máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
| Công nghệ thông tin | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.8 |
| Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| An ninh mạng | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Công nghệ ô tô | (Toán, 2 môn bất kì) | 19.5 |
| Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Điện tử - viễn thông | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Vi mạch bán dẫn | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 23 |
| Tự động hóa | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Cơ điện tử | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Quản lý thể thao số và E-Sports | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:18 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.