Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Kỹ thuật mỏ | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.