Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế thời trang | D01; C01; C02; X02; X03 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78 | 19.03 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 16 |
| Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18 |
| Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Kinh doanh quốc tế* | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17 |
| Thương mại điện tử | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18 |
| Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17 |
| Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18 |
| Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Công nghệ tài chính | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 20 |
| Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 16 |
| Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Kiểm toán* | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18 |
| Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 |
| Luật kinh tế | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | 20.56 |
| Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | 20 |
| Công nghệ sinh học* | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | 18.12 |
| Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | 17 |
| Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19.55 |
| Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.5 |
| Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22 |
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.5 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.02 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19.03 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.5 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 20.51 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.52 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.01 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18 |
| Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26 |
| Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.5 |
| Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; D07; B00; C02; X11 | 24 |
| Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02; X11 | 20.06 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường* | A00; D07; B00; C02; X11 | 18.02 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 24 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 19.03 |
| Công nghệ thực phẩm* | A00; D07; B00; C02; X11 | 18.02 |
| Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02; X11 | 17 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; D07; B00; C02; X11 | 18.12 |
| Công nghệ dệt, may | D01; C01; C02; X02; X03 | 18.02 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.02 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.02 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.12 |
| Dược học | A00; D07; B00; C02; X11 | 20.27 |
| Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | 18.12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18.12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | 18.02 |
| Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | C04; D10; A06; B02; X24; X21 | 18.12 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.