Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 |
| Marketing | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 |
| Kế toán | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 |
| Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 |
| Công nghệ môi trường | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.