Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 | 22.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 | 22.5 |
| Quản trị kinh doanh | D01; A01; C01; A00 | 20.5 |
| Marketing | D01; A01; C01; A00 | 21.75 |
| Kinh doanh quốc tế | D01; A01; C01; A00 | 21.5 |
| Thương mại điện tử | D01; A01; C01; A00 | 21.75 |
| Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; A01; C01; A00 | 18 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | D01; B00; C02; D07 | 19 |
| Tài chính ngân hàng | D01; A01; C01; A00 | 21 |
| Công nghệ tài chính | D01; A01; C01; A00 | 19.5 |
| Kế toán | D01; A01; C01; A00 | 21 |
| Luật | D01; C03; X01; C00 | 21.25 |
| Luật kinh tế | D01; C03; X01; C00 | 21.75 |
| Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | 19.5 |
| Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | 19 |
| Trí tuệ nhân tạo | D01; A00; C01; X26 | 20.5 |
| Công nghệ thông tin | D01; A00; C01; X26 | 20 |
| An toàn thông tin | D01; A00; C01; X26 | 19.5 |
| Công nghệ chế tạo máy | D01; A01; C01; A00 | 20.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; A01; C01; A00 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | D01; A01; C01; A00 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D01; A01; C01; A00 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 20.25 |
| Công nghệ vật liệu | B00; B08; A00; D07 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A01; A00; D07 | 18.5 |
| Quản lý Công nghiệp | D01; A01; C01; A00 | 20.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; C01; A00 | 22.5 |
| Kỹ thuật nhiệt | D01; A01; C01; A00 | 21.25 |
| Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 22 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | B00; B08; A00; D07 | 16 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 18 |
| Công nghệ dệt; may | D01; A01; C01; A00 | 18 |
| Du lịch | D01; C03; D15; C00 | 21.75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 | 21.75 |
| Quản trị khách sạn | D01; C03; D15; C00 | 21.5 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 21 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | B00; A01; C02; D07 | 19.5 |
| Khoa học chế biến món ăn | B00; A01; C02; D07 | 19.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A01; A00; D07 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 19.5 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.