Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 15 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 | 15 |
| Kinh tế số | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 |
| Quản lý kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 |
| Việt Nam học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 |
| Đông phương học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 | 15 |
| Quan hệ công chúng | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 |
| Marketing | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 |
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 |
| Luật | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 20 |
| Luật hiến pháp và hành chính | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 20 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 20 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 |
| Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 |
| Nông học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 |
| Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 |
| Y khoa | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 22 |
| Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 |
| Dược học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 |
| Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 |
| Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 22 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 |
| Công tác xã hội | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:16 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.