Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25 | 21 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 21.25 |
| Marketing | A00; A01; D01; D07 | 22 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.75 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20.25 |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.5 |
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 21 |
| Luật kinh tế | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00 | 20.5 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 20.25 |
| Toán tin | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 19 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 22 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 21 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.35 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 23.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 23.25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 23.15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 24.6 |
| Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.25 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 18.25 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.75 |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 |
| Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 19.75 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 |
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 21.5 |
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 22.75 |
| Kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 17.5 |
| Vật lý kỹ thuật | A00; A01; D01; D07; X06; C01 | 16.5 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 20.75 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 20.75 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.