Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 22.7 |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.17 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; C01 | 24.09 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 24.01 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 20.85 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | 24.34 |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; C01 | 24.65 |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 21.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | 22.84 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; C01 | 24.83 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; C01 | 23.7 |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | A00; A01; D01; C01 | 24.74 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | 26.44 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | A00; A01; D01; C01 | 25.62 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.2 |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.98 |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | A00; A01; D01; C01; X06 | 23.66 |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 20.43 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; X06 | 24.93 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | 24.2 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 22.44 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06 | 24.41 |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | 26.01 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00; A01; C01; D07; X06 | 24.38 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D07; C01; X06 | 26.23 |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D07; C01; X06 | 25.45 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D07; C01; X06 | 24.56 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.23 |
| Kỹ thuật ô tôD07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D07; C01; X06 | 24.76 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; C01; D07; X06 | 22.79 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | A00; A01; C01; X06 | 25.63 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | A00; A01; C01; X06 | 24.9 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | A00; A01; C01; X06 | 24.87 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; C01; X06 | 25 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; C01; X06 | 23.26 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | A00; A01; C01; X06 | 26.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | 25.52 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; C01; X06 | 25.78 |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; X06 | 25.18 |
| Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C01; X06 | 22.21 |
| Kỹ thuật an toàn giao thôngD01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.5 |
| Kiến trúcD01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; V00; V01 | 22.23 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; C01; D07 | 23.53 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; C01; D07 | 21.56 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; D07 | 20.26 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; D07 | 22.82 |
| Quản lý đô thị và công trìnhD01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; X06 | 22.76 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyD01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.88 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.31 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | 23.96 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D03; C01; X06 | 20.16 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; X06 | 20.55 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | A00; A01; D01; C01; X06 | 20 |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; C01; X06 | 24.83 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.