Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhTTNV<= 15 | D01; D09; D10 | 18.16 |
| Quản trị kinh doanhTTNV<= 8 | A00; A01; C01; D01 | 19.75 |
| Kinh doanh quốc tếTTNV<= 13 | A00; A01; C01; D01 | 22.51 |
| Tài chính - Ngân hàngTTNV<=2 | A00; A01; C01; D01 | 20.77 |
| Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)TTNV<=3 | A00; A01; C01; D01 | 21.28 |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)TTNV<= 13 | A00; A01; C01; X06 | 23.98 |
| Công nghệ thông tinTTNV<=6 | A00; A01; C01; X06 | 20.32 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTTNV<= 11 | A00; A01; C01; D01 | 25.45 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)TTNV<=8 | A00; A01; C01; D01 | 24.19 |
| Kỹ thuật cơ điện tửTTNV<= 14 | A00; A01; C01; X06 | 24.61 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)TTNV<= 11 | A00; A01; C01; X06 | 23.74 |
| Kỹ thuật ô tôTTNV<= 15 | A00; A01; C01; X06 | 23.65 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)TTNV<=7 | A00; A01; C01; X06 | 20.86 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)TTNV<= 11 | A00; A01; C01; X06 | 24.73 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)TTNV<= 10 | A00; A01; C01; X06 | 24.22 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)TTNV<=8 | A00; A01; C01; X06 | 23.83 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)TTNV<= 15 | A00; A01; C01; X06 | 25.12 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)TTNV<= 10 | A00; A01; C01; X06 | 23.29 |
| Kiến trúcTTNV<= 1 | A00; A01; V00; V01 | 20.26 |
| Quản lý đô thị và công trìnhTTNV<= 12 | A00; A01; C01; X06 | 18.91 |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)TTNV<=7 | A00; A01; C01; X06 | 21.61 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)TTNV<= 11 | A00; A01; C01; X06 | 20.08 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)TTNV<= 10 | A00; A01; C01; X06 | 21.94 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)TTNV<=5 | A00; A01; C01; X06 | 17.74 |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)TTNV<=8 | A00; A01; C01; D01 | 21.49 |
| Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)TTNV<=9 | A00; A01; C01; X06 | 20.95 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTTNV<=6 | A00; A01; C01; D01 | 18.82 |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)TTNV<= 15 | A00; A01; C01; D01 | 22 |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)TTNV<=8 | A00; A01; C01; D01 | 21.88 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.