Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02 | 25.3 |
| Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 22.76 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02 | 24 |
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14 | 20 |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14 | 15 |
| Văn học (Văn báo chí truyền thông) | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 18 |
| Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 | 17 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | 15 |
| Marketing | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01 | 15 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 | 15 |
| Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45 | 15 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. | A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.