Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhThang điểm 40 | D01 | 34.45 |
| Ngôn ngữ Anh - thương mạiThang điểm 40 | D01 | 31.15 |
| Ngôn ngữ Anh - CTTTThang điểm 40 | D01 | 32.84 |
| Ngôn ngữ NgaThang điểm 40 | D01; D02; D03; D10 | 23.73 |
| Ngôn ngữ PhápThang điểm 40 | D01; D03 | 25.67 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcThang điểm 40 | D01; D04 | 34.2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTTThang điểm 40 | D01; D04 | 33.15 |
| Ngôn ngữ ĐứcThang điểm 40 | D01; D05 | 27.33 |
| Ngôn ngữ Tây Ban NhaThang điểm 40 | D01; D10 | 24.6 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào NhaThang điểm 40 | D01; D04; D10 | 23.13 |
| Ngôn ngữ ItaliaThang điểm 40 | D01; D10 | 23.2 |
| Ngôn ngữ Italia - CTTTThang điểm 40 | D01; D10 | 22.2 |
| Ngôn ngữ NhậtThang điểm 40 | D01; D06 | 29.07 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcThang điểm 40 | D01; D04; DD2; D06 | 32.14 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTTThang điểm 40 | D01; D04; DD2; D06 | 29.46 |
| Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01; D14; D15 | 26.73 |
| Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01; D14; D15 | 30.33 |
| Quốc tế học (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01; D14; D15 | 28.73 |
| Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01 | 29.6 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)Thang điểm 40 | D01; D03 | 22.4 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01 | 24.13 |
| Marketing (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01 | 29.13 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01 | 25.73 |
| Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | A01; D01 | 24.53 |
| Kế toán (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01 | 23.53 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | A01; D01; X26 | 22 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTTThang điểm 40 | A01; D01; X26 | 22 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)Thang điểm 40 | D01; D10 | 27.47 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTTThang điểm 40 | D01; D10 | 24.47 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:16 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.