Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | 23 |
| Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | 24.63 |
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01 | 25.17 |
| Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 25.33 |
| Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T03; T05; T06 | 22 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | 25.17 |
| Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02 | 23.25 |
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | 24.4 |
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; D12 | 24.44 |
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 22.6 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74 | 25.73 |
| Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17 | 25.88 |
| Sư phạm Địa lý | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 25.73 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12 | 25.5 |
| Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07 | 22.14 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | 23.96 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25 | 18.75 |
| Văn học | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21.82 |
| Kinh tế | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | 15 |
| Tâm lý học giáo dục | B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | 15 |
| Marketing | A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | 15 |
| Quản trị văn phòng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 |
| Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 21.25 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | 15 |
| CNKT điện tử - viễn thông | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | 15 |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14 | 15 |
| Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật | A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:16 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.