Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản lý kinh doanh & Marketing | D01 | 20 |
| Quản lý kinh doanh & Marketing | A01 | 19.5 |
| Quản lý kinh doanh & Marketing | D09 | 19.85 |
| Quản lý kinh doanh & Marketing | D10 | 19.3 |
| Quản lý kinh doanh & Marketing | D14 | 20.25 |
| Quản lý kinh doanh & Marketing | D15 | 19.7 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D01 | 20 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | A01 | 19.5 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 19.85 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D10 | 19.3 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D14 | 20.25 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D15 | 19.7 |
| Kinh tế Hàng hải | D01 | 20.75 |
| Kinh tế Hàng hải | A01 | 20.25 |
| Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.6 |
| Kinh tế Hàng hải | D10 | 20.05 |
| Kinh tế Hàng hải | D14 | 21 |
| Kinh tế Hàng hải | D15 | 20.45 |
| Kinh doanh quốc tế & Logistics | D01 | 22.5 |
| Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01 | 22 |
| Kinh doanh quốc tế & Logistics | D09 | 22.35 |
| Kinh doanh quốc tế & Logistics | D10 | 21.8 |
| Kinh doanh quốc tế & Logistics | D14 | 22.75 |
| Kinh doanh quốc tế & Logistics | D15 | 22.2 |
| Điều khiển tàu biển | D01 | 22.75 |
| Điều khiển tàu biển | A00 | 22.9 |
| Điều khiển tàu biển | A01 | 22.25 |
| Điều khiển tàu biển | C01 | 23 |
| Điều khiển tàu biển | C02 | 23.35 |
| Điều khiển tàu biển | X02 | 23.25 |
| Khai thác máy tàu biển | D01 | 22 |
| Khai thác máy tàu biển | A00 | 22.15 |
| Khai thác máy tàu biển | A01 | 21.5 |
| Khai thác máy tàu biển | C01 | 22.25 |
| Khai thác máy tàu biển | C02 | 22.6 |
| Khai thác máy tàu biển | X02 | 22.5 |
| Điện tự động giao thông vận tải | D01 | 21.1 |
| Điện tự động giao thông vận tải | A00 | 21.25 |
| Điện tự động giao thông vận tải | A01 | 20.6 |
| Điện tự động giao thông vận tải | C01 | 21.35 |
| Điện tự động giao thông vận tải | C02 | 21.7 |
| Điện tự động giao thông vận tải | X02 | 21.6 |
| Điện tử viễn thông | D01 | 22 |
| Điện tử viễn thông | A00 | 22.15 |
| Điện tử viễn thông | A01 | 21.5 |
| Điện tử viễn thông | C01 | 22.25 |
| Điện tử viễn thông | C02 | 22.6 |
| Điện tử viễn thông | X02 | 22.5 |
| Điện tử động công nghiệp | D01 | 24 |
| Điện tử động công nghiệp | A00 | 24.15 |
| Điện tử động công nghiệp | A01 | 23.5 |
| Điện tử động công nghiệp | C01 | 24.25 |
| Điện tử động công nghiệp | C02 | 24.6 |
| Điện tử động công nghiệp | X02 | 24.5 |
| Máy tàu thủy | D01 | 20.85 |
| Máy tàu thủy | A00 | 21 |
| Máy tàu thủy | A01 | 20.35 |
| Máy tàu thủy | C01 | 21.1 |
| Máy tàu thủy | C02 | 21.45 |
| Máy tàu thủy | X02 | 21.35 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.5 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00 | 20.65 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A01 | 20 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | C01 | 20.75 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | C02 | 21.1 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | X02 | 21 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.25 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00 | 20.4 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A01 | 19.75 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơi | C01 | 20.5 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơi | C02 | 20.85 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơi | X02 | 20.75 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡ | D01 | 20.8 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00 | 20.95 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡ | A01 | 20.3 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡ | C01 | 21.05 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡ | C02 | 21.4 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡ | X02 | 21.3 |
| Xây dựng công trình thủy | D01 | 19 |
| Xây dựng công trình thủy | A00 | 19.15 |
| Xây dựng công trình thủy | A01 | 18.5 |
| Xây dựng công trình thủy | C01 | 19.25 |
| Xây dựng công trình thủy | C02 | 19.6 |
| Xây dựng công trình thủy | X02 | 19.5 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 21 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00 | 21.15 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | A01 | 20.5 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | C01 | 21.25 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | C02 | 21.6 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02 | 21.5 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | D01 | 19.6 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00 | 19.75 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A01 | 19.1 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | C01 | 19.85 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | C02 | 20.2 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | X02 | 20.1 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | D01 | 19.2 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00 | 19.35 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A01 | 18.7 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | C01 | 19.45 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | C02 | 19.8 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | X02 | 19.7 |
| Công nghệ thông tin | D01 | 23 |
| Công nghệ thông tin | A00 | 23.15 |
| Công nghệ thông tin | A01 | 22.5 |
| Công nghệ thông tin | C01 | 23.25 |
| Công nghệ thông tin | C02 | 23.6 |
| Công nghệ thông tin | X02 | 23.5 |
| Kỹ thuật môi trường | D01 | 20.1 |
| Kỹ thuật môi trường | A00 | 20.25 |
| Kỹ thuật môi trường | A01 | 19.6 |
| Kỹ thuật môi trường | C01 | 20.35 |
| Kỹ thuật môi trường | C02 | 20.7 |
| Kỹ thuật môi trường | X02 | 20.6 |
| Kỹ thuật cơ khí | D01 | 22.6 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00 | 22.75 |
| Kỹ thuật cơ khí | A01 | 22.1 |
| Kỹ thuật cơ khí | C01 | 22.85 |
| Kỹ thuật cơ khí | C02 | 23.2 |
| Kỹ thuật cơ khí | X02 | 23.1 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 23.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 23.65 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 23 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 23.75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | C02 | 24.1 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | X02 | 24 |
| Công nghệ phần mềm | D01 | 22 |
| Công nghệ phần mềm | A00 | 22.15 |
| Công nghệ phần mềm | A01 | 21.5 |
| Công nghệ phần mềm | C01 | 22.25 |
| Công nghệ phần mềm | C02 | 22.6 |
| Công nghệ phần mềm | X02 | 22.5 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | D01 | 21.55 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00 | 21.7 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | A01 | 21.05 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | C01 | 21.8 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | C02 | 22.15 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | X02 | 22.05 |
| Luật hàng hải | D01 | 23.2 |
| Luật hàng hải | A01 | 22.7 |
| Luật hàng hải | C03 | 23.75 |
| Luật hàng hải | C04 | 19.75 |
| Luật hàng hải | D14 | 23.45 |
| Luật hàng hải | D15 | 22.9 |
| Luật hàng hải | C00 | 23.5 |
| Tự động hóa hệ thống điện | D01 | 23.1 |
| Tự động hóa hệ thống điện | A00 | 23.25 |
| Tự động hóa hệ thống điện | A01 | 22.6 |
| Tự động hóa hệ thống điện | C01 | 23.35 |
| Tự động hóa hệ thống điện | C02 | 23.7 |
| Tự động hóa hệ thống điện | X02 | 23.6 |
| Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.4 |
| Kỹ thuật ô tô | A00 | 22.55 |
| Kỹ thuật ô tô | A01 | 21.9 |
| Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.65 |
| Kỹ thuật ô tô | C02 | 23 |
| Kỹ thuật ô tô | X02 | 22.9 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | 21.5 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00 | 21.65 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | A01 | 21 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | C01 | 21.75 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | C02 | 22.1 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02 | 22 |
| Tiếng Anh thương mại | D01 | 21 |
| Tiếng Anh thương mại | A01 | 20.5 |
| Tiếng Anh thương mại | D09 | 20.85 |
| Tiếng Anh thương mại | D10 | 20.3 |
| Tiếng Anh thương mại | D14 | 21.25 |
| Tiếng Anh thương mại | D15 | 20.7 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.75 |
| Ngôn ngữ Anh | A01 | 21.25 |
| Ngôn ngữ Anh | D09 | 21.6 |
| Ngôn ngữ Anh | D10 | 21.05 |
| Ngôn ngữ Anh | D14 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh | D15 | 21.45 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 21.5 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00 | 21.65 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | A01 | 21 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | C01 | 21.75 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | C02 | 22.1 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02 | 22 |
| Kiến trúc & nội thất | D01 | 18 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00 | 18.15 |
| Kiến trúc & nội thất | A01 | 17.5 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | C01 | 18.25 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | C02 | 18.6 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | X02 | 18.5 |
| Máy & tự động công nghiệp | D01 | 22.4 |
| Máy & tự động công nghiệp | A00 | 22.55 |
| Máy & tự động công nghiệp | A01 | 21.9 |
| Máy & tự động công nghiệp | C01 | 22.65 |
| Máy & tự động công nghiệp | C02 | 23 |
| Máy & tự động công nghiệp | X02 | 22.9 |
| Quản lý hàng hải | D01 | 23.75 |
| Quản lý hàng hải | A00 | 23.9 |
| Quản lý hàng hải | A01 | 23.25 |
| Quản lý hàng hải | C01 | 24 |
| Quản lý hàng hải | C02 | 24.35 |
| Quản lý hàng hải | X02 | 24.25 |
| Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20 |
| Quản lý công trình xây dựng | A00 | 20.15 |
| Quản lý công trình xây dựng | A01 | 19.5 |
| Quản lý công trình xây dựng | C01 | 20.25 |
| Quản lý công trình xây dựng | C02 | 20.6 |
| Quản lý công trình xây dựng | X02 | 20.5 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | D01 | 22.75 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00 | 22.9 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A01 | 22.25 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | C01 | 23 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | C02 | 23.35 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | X02 | 23.25 |
| Luật kinh doanh | D01 | 23.2 |
| Luật kinh doanh | A01 | 22.7 |
| Luật kinh doanh | C03 | 23.75 |
| Luật kinh doanh | C04 | 22.25 |
| Luật kinh doanh | D14 | 23.45 |
| Luật kinh doanh | D15 | 22.9 |
| Luật kinh doanh | C00 | 23.5 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | D01 | 18 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00 | 18.15 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A01 | 17.5 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | C01 | 18.25 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | C02 | 18.6 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | X02 | 18.5 |
| Quản lý môi trường & tài nguyên | D01 | 19.5 |
| Quản lý môi trường & tài nguyên | A00 | 19.65 |
| Quản lý môi trường & tài nguyên | A01 | 19 |
| Quản lý môi trường & tài nguyên | C01 | 19.75 |
| Quản lý môi trường & tài nguyên | C02 | 20.1 |
| Quản lý môi trường & tài nguyên | X02 | 20 |
| Cơ khí thông minh và robot | D01 | 19.75 |
| Cơ khí thông minh và robot | A01 | 19.25 |
| Cơ khí thông minh và robot | C01 | 20 |
| Cơ khí thông minh và robot | C02 | 20.35 |
| Cơ khí thông minh và robot | X02 | 20.25 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minh | D01 | 22.25 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minh | A01 | 21.75 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minh | C01 | 22.5 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minh | C02 | 22.85 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minh | X02 | 22.75 |
| Kinh tế vận tải biển | D01 | 24.65 |
| Kinh tế vận tải biển | A01 | 24.15 |
| Kinh tế vận tải biển | C01 | 24.9 |
| Kinh tế vận tải biển | C03 | 25.2 |
| Kinh tế vận tải biển | C04 | 24.65 |
| Kinh tế vận tải biển | D09 | 24.5 |
| Kinh tế ngoại thương | D01 | 24.75 |
| Kinh tế ngoại thương | A01 | 24.25 |
| Kinh tế ngoại thương | C01 | 25 |
| Kinh tế ngoại thương | C03 | 25.3 |
| Kinh tế ngoại thương | C04 | 24.75 |
| Kinh tế ngoại thương | D09 | 24.6 |
| Quản trị kinh doanh | D01 | 23.6 |
| Quản trị kinh doanh | A01 | 23.1 |
| Quản trị kinh doanh | C01 | 23.85 |
| Quản trị kinh doanh | C03 | 24.15 |
| Quản trị kinh doanh | C04 | 23.6 |
| Quản trị kinh doanh | D09 | 23.45 |
| Quản trị tài chính kế toán | D01 | 23.35 |
| Quản trị tài chính kế toán | A01 | 22.85 |
| Quản trị tài chính kế toán | C01 | 23.6 |
| Quản trị tài chính kế toán | C03 | 23.9 |
| Quản trị tài chính kế toán | C04 | 23.35 |
| Quản trị tài chính kế toán | D09 | 23.2 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | D01 | 25.55 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | A01 | 25.05 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | C01 | 25.8 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | C03 | 26.1 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | C04 | 25.55 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 25.4 |
| Kinh tế vận tải thủy | D01 | 24.1 |
| Kinh tế vận tải thủy | A01 | 23.6 |
| Kinh tế vận tải thủy | C01 | 24.35 |
| Kinh tế vận tải thủy | C03 | 24.65 |
| Kinh tế vận tải thủy | C04 | 24.1 |
| Kinh tế vận tải thủy | D09 | 23.95 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | D01 | 23.25 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | A01 | 22.75 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | C01 | 23.5 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | C03 | 23.8 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | C04 | 23.25 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 23.1 |
| Truyền thông Marketing | D01 | 24 |
| Truyền thông Marketing | A01 | 23.5 |
| Truyền thông Marketing | C01 | 24.25 |
| Truyền thông Marketing | C03 | 24.55 |
| Truyền thông Marketing | C04 | 24 |
| Truyền thông Marketing | D09 | 23.85 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | D01 | 23.4 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | A01 | 22.9 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | C01 | 23.65 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | C04 | 23.4 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | D09 | 23.25 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC) | D01 | 20 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00 | 20.15 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC) | A01 | 19.5 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC) | C01 | 20.25 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC) | C02 | 20.6 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC) | X02 | 20.5 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | D01 | 19.5 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00 | 19.65 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | A01 | 19 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | C01 | 19.75 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | C02 | 20.1 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | X02 | 20 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D01 | 22.55 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | A01 | 22.05 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | C01 | 22.8 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | C03 | 23.1 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | C04 | 22.55 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D09 | 22.4 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D01 | 22.85 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | A01 | 22.35 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | C01 | 23.1 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | C03 | 23.4 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | C04 | 22.85 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D09 | 22.7 |
| Điều khiển tàu biển (chọn) | D01 | 21.5 |
| Điều khiển tàu biển (chọn) | A00 | 21.65 |
| Điều khiển tàu biển (chọn) | A01 | 21 |
| Điều khiển tàu biển (chọn) | C01 | 21.75 |
| Điều khiển tàu biển (chọn) | C02 | 22.1 |
| Điều khiển tàu biển (chọn) | X02 | 22 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn) | D01 | 20.25 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00 | 20.4 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn) | A01 | 19.75 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn) | C01 | 20.5 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn) | C02 | 20.85 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn) | X02 | 20.75 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.