Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | V00; V01; H01; H07; A0T | 15 |
| Thiết kế thời trang | V01; V00; H02; H06; H08 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 |
| Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15 |
| Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; A10; C01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; D01; A10; C01 | 15 |
| Luật kinh tế | C00; D01; C19; D14; C01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | 15 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | 15 |
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | 15 |
| Thiết kế nội thất | V00; V01; H01; H07; A0T | 15 |
| Y khoa | B00; A02; B03; B08; A00 | 20.5 |
| Y học Cổ truyền | B00; A02; B03; B08; A00 | 19 |
| Dược học | A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | 19 |
| Điều dưỡng | B00; A02; B03; B08; C02 | 17 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D01; D15; C04; A10 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00; D01; D15; C04; A10 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.