Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; X78; X25; D14; D09 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 | 15 |
| Kinh tế quốc tế | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Tâm lý học | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Marketing | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Thương mại điện tử | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Tài chính ngân hàng | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Công nghệ tài chính | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Kế toán | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Luật | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18 |
| Luật kinh tế | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18 |
| Kỹ thuật máy tính | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15 |
| Công nghệ thông tin | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15 |
| Quản lý bệnh viện | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15 |
| Quản trị khách sạn | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.