Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Báo chí | A01 | 22 |
| Báo chí | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22 |
| Chính trị học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.7 |
| Chính trị học | C00 | 24.2 |
| Công tác xã hội | A01 | 23.67 |
| Công tác xã hội | C00 | 25.17 |
| Công tác xã hội | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.67 |
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | C00 | 24.68 |
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.18 |
| Đông Nam Á học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.5 |
| Đông phương học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04 | 23.23 |
| Hán Nôm | C00 | 23.93 |
| Hán Nôm | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00 | 22.43 |
| Hàn Quốc học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2 | 22.73 |
| Khoa học quản lý | A01 | 19 |
| Khoa học quản lý | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19 |
| Lịch sử | C00 | 25.5 |
| Lịch sử | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 24 |
| Lưu trữ học | A01 | 22.07 |
| Lưu trữ học | C00 | 23.57 |
| Lưu trữ học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.07 |
| Ngôn ngữ học | A01 | 21.85 |
| Ngôn ngữ học | C00 | 23.35 |
| Ngôn ngữ học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.85 |
| Nhân học | C00 | 22.08 |
| Nhân học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00 | 20.58 |
| Nhật Bản học | A01 | 21.6 |
| Nhật Bản học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06 | 21.6 |
| Quan hệ công chúng | A01 | 24.2 |
| Quan hệ công chúng | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 24.2 |
| Quản lý thông tin | A01 | 19.27 |
| Quản lý thông tin | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19.27 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.5 |
| Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.24 |
| Quản trị văn phòng | A01 | 19.5 |
| Quản trị văn phòng | D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 19.5 |
| Quốc tế học | A01 | 22 |
| Quốc tế học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22 |
| Tâm lý học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 25 |
| Thông tin - Thư viện | A01 | 21.5 |
| Thông tin - Thư viện | C00 | 23 |
| Thông tin - Thư viện | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.5 |
| Tôn giáo học | C00 | 20.5 |
| Tôn giáo học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19 |
| Triết học | C00 | 22.75 |
| Triết học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.25 |
| Văn hóa học | C00 | 23.48 |
| Văn hóa học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.98 |
| Văn học | C00 | 25.41 |
| Văn học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.91 |
| Việt Nam học | A01 | 21.5 |
| Việt Nam học | C00 | 23 |
| Việt Nam học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.5 |
| Xã hội học | A01 | 22.43 |
| Xã hội học | C00 | 23.93 |
| Xã hội học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.43 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01 | 22.5 |
| Truyền thông đa phương tiện | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:07 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.