Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | B00; C00; C01; D01 | 75.5 |
| Giáo dục học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | B00; C00; C01; D01 | 76.2 |
| Giáo dục học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | B00; C00; C01; D01 | 75.5 |
| Quản trị chất lượng giáo dục ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C03; D01; D14; D15 | 78.5 |
| Quản trị chất lượng giáo dục ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C03; D01; D14; D15 | 78.5 |
| Quản trị chất lượng giáo dục ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C03; D01; D14; D15 | 78.5 |
| Quản lý giáo dục ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; C00; D01; D14 | 79 |
| Quản lý giáo dục ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; C00; D01; D14 | 79 |
| Quản lý giáo dục ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; C00; D01; D14 | 79 |
| Nghệ thuật học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14 | 83.5 |
| Nghệ thuật học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14 | 83.5 |
| Nghệ thuật học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14 | 83.5 |
| Hán Nôm ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D04; D14 | 73 |
| Hán Nôm ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D04; D14 | 73.5 |
| Hán Nôm ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D04; D14 | 73 |
| Ngôn ngữ Anh ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01 | 83.1 |
| Ngôn ngữ Anh ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01 | 83.1 |
| Ngôn ngữ Anh ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01 | 83.1 |
| Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14; D15 | 71.4 |
| Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14; D15 | 71.4 |
| Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14; D15 | 71.4 |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01 | 80.1 |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01 | 80.1 |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01 | 80.1 |
| Ngôn ngữ Nga ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D02; D14 | 76 |
| Ngôn ngữ Nga ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D02; D14 | 77 |
| Ngôn ngữ Nga ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D02; D14 | 76 |
| Ngôn ngữ Pháp ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D03; D14 | 73.5 |
| Ngôn ngữ Pháp ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D03; D14 | 73.7 |
| Ngôn ngữ Pháp ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D03; D14 | 73.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D04; D14 | 81.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D04; D14 | 81.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D04; D14 | 81.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D04; D14; D15 | 75.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D04; D14; D15 | 75.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D04; D14; D15 | 75.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D04; D14 | 78.1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D04; D14 | 78.1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D04; D14 | 78.1 |
| Ngôn ngữ Đức ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D05; D14 | 78.7 |
| Ngôn ngữ Đức ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D05; D14 | 78.7 |
| Ngôn ngữ Đức ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D05; D14 | 75.1 |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D05; D14 | 72 |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D05; D14 | 72 |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D05; D14 | 72 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D03; D05; D14 | 75.1 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D03; D05; D14 | 75.1 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D03; D05; D14 | 75.1 |
| Ngôn ngữ Italia ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D03; D05; D14 | 71 |
| Ngôn ngữ Italia ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D03; D05; D14 | 71.6 |
| Ngôn ngữ Italia ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D03; D05; D14 | 71 |
| Triết học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; C00; D01; D14 | 76 |
| Triết học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; C00; D01; D14 | 76.5 |
| Triết học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; C00; D01; D14 | 76 |
| Tôn giáo học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14 | 70 |
| Tôn giáo học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14 | 70 |
| Tôn giáo học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14 | 70 |
| Lịch sử ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 80 |
| Lịch sử ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 80.3 |
| Lịch sử ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 80 |
| Ngôn ngữ học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14 | 74 |
| Ngôn ngữ học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14 | 74 |
| Ngôn ngữ học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14 | 74 |
| Văn học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14 | 81 |
| Văn học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14 | 81 |
| Văn học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14 | 81 |
| Văn hoá học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 79.5 |
| Văn hoá học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 80.9 |
| Văn hoá học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao g���m cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 79.5 |
| Quan hệ quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14 | 82.6 |
| Quan hệ quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14 | 82.6 |
| Quan hệ quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14 | 82.6 |
| Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14 | 70 |
| Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14 | 70 |
| Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14 | 70 |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14 | 80.8 |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14 | 80.8 |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14 | 80.8 |
| Xã hội học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A00; C00; D01; D14 | 76.5 |
| Xã hội học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A00; C00; D01; D14 | 77.9 |
| Xã hội học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A00; C00; D01; D14 | 76.5 |
| Nhân học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 75 |
| Nhân học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 75.3 |
| Nhân học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 75 |
| Tâm lý học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | B00; C00; D01; D14 | 86.3 |
| Tâm lý học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | B00; C00; D01; D14 | 87 |
| Tâm lý học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | B00; C00; D01; D14 | 86.3 |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | B00; C00; D01; D14 | 84.5 |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | B00; C00; D01; D14 | 84.6 |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | B00; C00; D01; D14 | 84.5 |
| Tâm lý học giáo dục ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | B00; B08; D01; D14 | 79.5 |
| Tâm lý học giáo dục ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | B00; B08; D01; D14 | 79.5 |
| Tâm lý học giáo dục ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | B00; B08; D01; D14 | 79.5 |
| Địa lý học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; C00; D01; D15 | 78.3 |
| Địa lý học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; C00; D01; D15 | 78.5 |
| Địa lý học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; C00; D01; D15 | 78.3 |
| Quốc tế học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D09; D14; D15 | 79.5 |
| Quốc tế học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D09; D14; D15 | 79.5 |
| Quốc tế học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D09; D14; D15 | 79.5 |
| Đông phương học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D04; D14; D15 | 74.6 |
| Đông phương học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D04; D14; D15 | 74.7 |
| Đông phương học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D04; D14; D15 | 74.6 |
| Nhật Bản học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D06; D14; D63 | 76.1 |
| Nhật Bản học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D06; D14; D63 | 76.3 |
| Nhật Bản học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D06; D14; D63 | 76.1 |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D06; D14; D63 | 72 |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D06; D14; D63 | 73 |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D06; D14; D63 | 84.5 |
| Hàn quốc học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.5 |
| Hàn quốc học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14; DD2; DH5 | 77 |
| Hàn quốc học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14; DD2; DH5 | 72 |
| Việt Nam học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 76 |
| Việt Nam học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 76.6 |
| Việt Nam học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 76 |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.9 |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.9 |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14; DD2; DH5 | 76.9 |
| Báo chí ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14 | 84.9 |
| Báo chí ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14 | 84.9 |
| Báo chí ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14 | 84.9 |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; D01; D14; D15 | 70 |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; D01; D14; D15 | 70 |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; D01; D14; D15 | 70 |
| Báo chí_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14 | 80.7 |
| Báo chí_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14 | 80.7 |
| Báo chí_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14 | 80.7 |
| Truyền thông đa phương tiện ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14; D15 | 88.8 |
| Truyền thông đa phương tiện ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14; D15 | 88.8 |
| Truyền thông đa phương tiện ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14; D15 | 88.8 |
| Quan hệ công chúng ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | D01; D14; D15 | 85.5 |
| Quan hệ công chúng ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | D01; D14; D15 | 85.5 |
| Quan hệ công chúng ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | D01; D14; D15 | 85.5 |
| Thông tin - thư viện ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; C00; D01; D14 | 74.5 |
| Thông tin - thư viện ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; C00; D01; D14 | 74.5 |
| Thông tin - thư viện ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; C00; D01; D14 | 74.5 |
| Quản lý thông tin ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; C00; D01; D14 | 79 |
| Quản lý thông tin ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; C00; D01; D14 | 79.5 |
| Quản lý thông tin ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; C00; D01; D14 | 79 |
| Lưu trữ học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 74 |
| Lưu trữ học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 75.2 |
| Lưu trữ học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 74 |
| Quản trị nhân lực ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; D01; D14; D15 | 80 |
| Quản trị nhân lực ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; D01; D14; D15 | 80.35 |
| Quản trị nhân lực ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; D01; D14; D15 | 80 |
| Quản trị văn phòng ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 78 |
| Quản trị văn phòng ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 78.8 |
| Quản trị văn phòng ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 78 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; D01; D14 | 70 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; D01; D14 | 70 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; D01; D14 | 70 |
| Đô thị học ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | A01; C00; D01; D14 | 73.3 |
| Đô thị học ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | A01; C00; D01; D14 | 74.1 |
| Đô thị học ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | A01; C00; D01; D14 | 73.3 |
| Công tác xã hội ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 77.25 |
| Công tác xã hội ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 77.65 |
| Công tác xã hội ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 77.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 82 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 82 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 82 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. ) | C00; D01; D14; D15 | 76.9 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). ) | C00; D01; D14; D15 | 76.9 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế ( Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ) | C00; D01; D14; D15 | 76.9 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:06 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.