Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Kiến trúc | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 |
| Thiết kế nội thất | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:04 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.