Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 |
| Cơ khí chế tạo máy | A00; A01; D01; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; X07 | 15 |
| Cơ khí động lực - ô tô | A00; A01; D01; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện | A00; A01; D01; X07 | 15 |
| Hệ thống điện | A00; A01; D01; X07 | 15 |
| Điện tự động hóa | A00; A01; D01; X07 | 15 |
| Marketing | A01; D01; D10; X01 | 15 |
| Marketing thương mại | A01; D01; D10; X01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển | A00; A01; D01; X26 | 15 |
| Công nghệ tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D15; DH5 | 15 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; X26 | 15 |
| Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | A01; C00; D01; X78 | 15 |
| Kế toán tổng hợp | A01; C00; D01; X78 | 15 |
| Luật dân sự | C00; D01; D15; X01 | 15 |
| Luật hình sự | C00; D01; D15; X01 | 15 |
| Luật | C00; D01; D15; X01 | 15 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X06 | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | A01; C00; D01; X78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh tổng hợp | A01; C00; D01; X78 | 15 |
| Quản lý kinh tế | A01; C00; D01; X78 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.