Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 |
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19 |
| Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19 |
| Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Kiểm toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết) | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.