Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 |
| Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật (*) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 |
| Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quan hệ quốc tế | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 |
| Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Tài chính - ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Tài chính quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 |
| Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 |
| Luật quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 |
| Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| An ninh mạng (dự kiến) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:59 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.