Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.65 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 |
| Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 |
| Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 19.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.25 |
| Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 |
| Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17.5 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23 |
| Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 |
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.05 |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.5 |
| Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22 |
| Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 |
| Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 16.1 |
| Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.9 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.85 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 22.05 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 21.75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.76 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:07 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.