Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 |
| Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 |
| Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 |
| Công nghệ sinh học | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 |
| Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 |
| Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 |
| Chăn nuôi | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 |
| Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 | 15 |
| Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 | 15 |
| Lâm nghiệp | B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 |
| Thú y | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 |
| Công tác xã hội | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và Môi trường | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 |
| Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | 15 |
| Du lịch sinh thái | D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 | 15 |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.