Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 23.54 |
| Kinh tế lao động | A01; D01; D09; X25 | 17 |
| Kinh tế số | A01; D01; D09; X25 | 21.53 |
| Tâm lý học | C00; D01; D14; X74 | 24.78 |
| Tâm lý học học đường | C00; D01; D14; X74 | 22.98 |
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; X05; X25 | 21.69 |
| Marketing | A01; D01; X05; X25 | 23.33 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01; D01; X05; X25 | 23.22 |
| Tài chính - Ngân hàng | A01; C01; D01; X25 | 21.02 |
| Công nghệ tài chính | A01; C01; D01; X25 | 17.5 |
| Bảo hiểm | A01; C04; D01; X25 | 16.5 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro | A01; C04; D01; X25 | 16.5 |
| Đầu tư tài chính | A01; C04; D01; X25 | 16.5 |
| Bảo hiểm - Tài chính | A01; D01; X21; X25 | 16.5 |
| Kế toán | A01; C03; D01; X25 | 21.69 |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán | A01; C03; D01; X25 | 16.5 |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | A01; C03; D01; X25 | 16.5 |
| Kiểm toán | A01; D01; X05; X25 | 20.02 |
| Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 23.42 |
| Quản trị nhân lực số | A01; D01; D09; X25 | 21.34 |
| Quản trị nhân lực và văn phòng | A01; D01; D09; X25 | 22.77 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 18.85 |
| Luật kinh tế | A01; D01; X01; X25 | 23.02 |
| Công nghệ thông tin | A01; D01; X06; X25 | 20.09 |
| Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 24.32 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | C00; D01; D14; X70 | 19 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; X17; X25 | 23.34 |
| Quản trị khách sạn | A01; D01; X17; X25 | 22.41 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:06 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.