Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10 | 19.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20 | 20.3 |
| Kinh tế số | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16.25 |
| Quản trị kinh doanh | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 17 |
| Quản trị - Luật | A01; D07; D01; X25; X26; D11; D12; X78; X79; A00 | 20 |
| Kinh doanh quốc tế | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 19.75 |
| Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 18.25 |
| Công nghệ tài chính | A01; D07; D01; X25; X26; A00 | 16 |
| Luật | D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20 | 20 |
| Luật | C00 | 20.5 |
| Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20 | 20 |
| Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị | C00 | 20.5 |
| Luật thương mại quốc tế | D11; D01; X78; D12; A01; X25; D07 | 21.25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.