Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; B08; C00; D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15 |
| Kế toán | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15 |
| Thú y | A02; B00; C12; C13; C18; D01; D07; D08 | 15 |
| Y học cổ truyềnHọc lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên | A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 | 19 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngHọc lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 | 17 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:03 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.