Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84 | 23 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 | 24.6 |
| Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 22.6 |
| Tài chính - Ngân hàng | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 23.15 |
| Kế toán | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 23.25 |
| Địa chất học | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | 18 |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 18 |
| Khoa học dữ liệu | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | 20.5 |
| Công nghệ thông tin | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | 21 |
| Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21.35 |
| Địa tin học | A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01 | 15.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23.75 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 22 |
| Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 17.5 |
| Quản lý công nghiệp | D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02 | 22.8 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23.5 |
| Kỹ thuật Robot | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21.75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 22.5 |
| Kỹ thuật không gian | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | 20 |
| Kỹ thuật ô tô | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21 |
| Kỹ thuật điện | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 24 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 24.75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21 |
| Kỹ thuật hoá học | A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11 | 22 |
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10 | 21 |
| Kỹ thuật môi trường | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 | 16.5 |
| Kỹ thuật địa chất | C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01 | 16.5 |
| Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21 |
| Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 16 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01 | 17 |
| Đá quý Đá mỹ nghệ | C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03 | 16 |
| Kỹ thuật mỏ | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 19 |
| Kỹ thuật mỏ thông minh | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23 |
| Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 20.5 |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 16 |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 16 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 17.5 |
| Quản lý đô thị và công trình | C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03 | 19 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | 21 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 17 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21.75 |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 16 |
| Địa kỹ thuật xây dựng | C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14 | 18 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | C04; C01; C02; D01; C03; X02 | 16 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 16.5 |
| Hóa dược | A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11 | 21.5 |
| Du lịch địa chất | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | 21.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02 | 19.5 |
| Quản lý đất đai | D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 | 20 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | C04; D01; C02; X02; X01; C03 | 15.5 |
| An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 18.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:51 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.