Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 15 |
| Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 |
| Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 |
| Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 |
| Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 |
| Tài chính - ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 |
| Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 |
| Luật kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 |
| Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 17 |
| Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 19 |
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 |
| Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 |
| Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.