Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10 | 21.83 |
| Ngôn ngữ Anh ĐB | A01; D01; D07; D09; D10 | 18.55 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D09; D10 | 19 |
| Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.99 |
| Kinh tế quốc tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.77 |
| Quản trị kinh doanh (Quốc tế) | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | 16 |
| Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.6 |
| Quản trị kinh doanh TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 18.35 |
| Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.47 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 24.53 |
| Kinh doanh quốc tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.23 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.96 |
| Thương mại điện tử TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.48 |
| Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế) | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.78 |
| Tài chính - Ngân hàng TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.03 |
| Bảo hiểm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 16.1 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 22.82 |
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.48 |
| Kế toán TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.76 |
| Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 24.48 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.2 |
| Hệ thống thông tin quản lý TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 20.5 |
| Luật | A01; A03; D07; D09 | 20 |
| Luật kinh tế | A01; A03; D07; D09 | 21.9 |
| Luật kinh tế TABP | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21.8 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 20.1 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.3 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.56 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 11:33 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.