Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | 15 |
| Thanh Nhạc | N01 | 15 |
| Piano | N00 | 15 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | N05 | 15 |
| Biên đạo múa | N03 | 15 |
| Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | 15 |
| Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | C04; D01; C03; X03; X04 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C04; D01; C03; X03; X04 | 15 |
| Kinh tế số | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | 15 |
| Tâm lý học | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 |
| Đông Phương học | C04; D01; C03; X03; X04 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 15 |
| Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D15 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | C01; C04; D01; X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | 15 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; D01; C01; C03 | 15 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | A00; C01; C03; D01 | 15 |
| Marketing | C00; C04; D01; X01 | 15 |
| Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | A00; D01; C01; C03 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; D01; C01; C03 | 15 |
| Thương mại điện tử | C01; C04; D01; X01 | 15 |
| Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | A00; C01; C03; D01 | 15 |
| Tài chính – ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | A00; C01; C03; D01 | 15 |
| Quản trị Nhân lực | C00; C04; D01; X01 | 15 |
| Luật | A00; C00; C03; X01 | 17 |
| Luật Kinh tế | A00; C00; C03; X01 | 17 |
| Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế | A00; C00; C03; X01 | 17 |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; D07; B08 | 15 |
| Khoa học y sinh | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | 15 |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | A00; A01; D07; C01 | 15 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | 15 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X02 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X02 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | 15 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; C01; C03; D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | A00; B00; A01; D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; C01; C03; D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | A00; C01; C03; D01 | 15 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 15 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C04; D01; X01 | 15 |
| Công nghệ Logistics | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15 |
| Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | A00; C01; C03; D01 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15 |
| Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| Vật lý y khoa | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 15 |
| Kiến trúc | D01; V01; H01; C04 | 15 |
| Thiết kế Nội thất | D01; V01; H01; C04 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | 15 |
| Thú y | A00; B00; B08; D07 | 15 |
| Y khoaHL12 tốt | B00; D07; B08 | 20.5 |
| Y học dự phòngHL12 khá | B00; D07; B08 | 17 |
| Y học cổ truyềnHL12 tốt | A00; A01; B00; D07 | 19 |
| Dược họcHL12 tốt | A00; A01; B00; D07 | 19 |
| Hóa Dược | A00; A01; B00; D07 | 15 |
| Điều dưỡngHL12 khá | A00; A01; B00; D07 | 17 |
| Răng - Hàm - MặtHL12 tốt | A00; B00; B08; D07 | 20.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcHL12 khá | A00; B00; B08; D07 | 17 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngHL12 khá | A00; A01; B00; D07 | 17 |
| Quản lý bệnh viện | B00; C00; C04; D01 | 15 |
| Du lịch | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00; D01; A07; C04; C03 | 15 |
| Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | C00; D01; A07; C03; C04 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C04; C03 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C02 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:04 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.