Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01 | 24.61 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, Địa | 24.53 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, GDKTPL | 24.19 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Toán, Văn, Anh, Sử | 25.67 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 21.56 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, Địa | 21.64 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, GDKTPL | 21.47 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Văn, Anh, Sử | 22.83 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01 | 22 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | X01 | 19.81 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | X02 | 23.03 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | C04 | 22.08 |
| Kinh tế phát triển | D01 | 21.5 |
| Kinh tế phát triển | C04 | 21.61 |
| Kinh tế phát triển | X01 | 19.71 |
| Kinh tế phát triển | X02 | 22.56 |
| Quản trị kinh doanh | D01 | 24 |
| Quản trị kinh doanh | C04 | 23.97 |
| Quản trị kinh doanh | X01 | 20.18 |
| Quản trị kinh doanh | X02 | 24.88 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | D01 | 24 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.97 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.18 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X02 | 24.88 |
| Marketing | D01 | 27 |
| Marketing | C04 | 26.81 |
| Marketing | X01 | 20.73 |
| Marketing | X02 | 27.66 |
| Kinh doanh thương mại | D01 | 24 |
| Kinh doanh thương mại | C04 | 23.97 |
| Kinh doanh thương mại | X01 | 20.18 |
| Kinh doanh thương mại | X02 | 24.88 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01 | 24 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | C04 | 23.97 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X01 | 20.18 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X02 | 24.88 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | D01 | 24 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.97 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.18 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X02 | 24.88 |
| Kế toán | D01 | 23 |
| Kế toán | C04 | 23.03 |
| Kế toán | X01 | 19.99 |
| Kế toán | X02 | 23.95 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | D01 | 23 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.03 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X01 | 19.99 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02 | 23.95 |
| Kiểm toán | D01 | 23 |
| Kiểm toán | C04 | 23.03 |
| Kiểm toán | X01 | 19.99 |
| Kiểm toán | X02 | 23.95 |
| Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 21 |
| Hệ thống thông tin quản lý | C04 | 22.99 |
| Hệ thống thông tin quản lý | X01 | 19.62 |
| Hệ thống thông tin quản lý | X02 | 22.1 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01 | 26.59 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | X01 | 26.06 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C03 | 27.57 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C04 | 26.45 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C00 | 27.06 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | B03 | 20.94 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | C02 | 21.41 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | X03 | 22.12 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | D01 | 20 |
| Khoa học máy tính | X02 | 23.03 |
| Khoa học máy tính | C01 | 22.39 |
| Khoa học máy tính | X03 | 23.86 |
| Khoa học máy tính | D01 | 22 |
| Công nghệ thông tin | X02 | 23.03 |
| Công nghệ thông tin | C01 | 22.39 |
| Công nghệ thông tin | X03 | 23.86 |
| Công nghệ thông tin | D01 | 22 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02 | 23.03 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | C01 | 22.39 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X03 | 23.86 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | D01 | 22 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X02 | 23.03 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | C01 | 22.39 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X03 | 23.86 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D01 | 22 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D06 | 22 |
| Công nghệ chế tạo máy | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 |
| Công nghệ chế tạo máy | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Công nghệ chế tạo máy | C01 | 20.46 |
| Công nghệ chế tạo máy | X02 | 21.18 |
| Công nghệ chế tạo máy | X03 | 22.12 |
| Công nghệ chế tạo máy | D01 | 20 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 21.85 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | C01 | 21.43 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X02 | 22.1 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X03 | 22.99 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | D01 | 21 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | C01 | 20.46 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X02 | 21.18 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 22.12 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | Toán, Văn, Anh, Lí | 21.94 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 22.78 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | C01 | 22.39 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | X02 | 23.03 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | X03 | 23.86 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | D01 | 22 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 21.85 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | C01 | 21.43 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | X02 | 22.1 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | X03 | 22.99 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | D01 | 21 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | C01 | 20.46 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | X02 | 21.18 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | D01 | 20 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | 20.46 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | X02 | 21.18 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 20 |
| Kỹ thuật tàu thủy | Toán, Văn, Anh, Lí | 20.96 |
| Kỹ thuật tàu thủy | Toán, Văn, Lí, Hóa | 21.85 |
| Kỹ thuật tàu thủy | C01 | 21.43 |
| Kỹ thuật tàu thủy | X02 | 22.1 |
| Kỹ thuật tàu thủy | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật tàu thủy | D01 | 21 |
| Kỹ thuật ô tô | Toán, Văn, Anh, Lí | 21.94 |
| Kỹ thuật ô tô | Toán, Văn, Lí, Hóa | 22.78 |
| Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.39 |
| Kỹ thuật ô tô | X02 | 23.03 |
| Kỹ thuật ô tô | X03 | 23.86 |
| Kỹ thuật ô tô | D01 | 22 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Toán, Văn, Anh, Lí | 22.93 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 23.7 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | C01 | 23.35 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X02 | 23.95 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X03 | 24.73 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | D01 | 23 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | C01 | 20.46 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | X02 | 21.18 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | D01 | 20 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán, Văn, Anh, Lí | 22.93 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Toán, Văn, Lí, Hóa | 23.7 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 23.35 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X02 | 23.95 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X03 | 24.73 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 23 |
| Kỹ thuật hoá học | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật hoá học | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật hoá học | B03 | 20.94 |
| Kỹ thuật hoá học | C02 | 21.41 |
| Kỹ thuật hoá học | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật hoá học | D01 | 20 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi tr��ờng; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | B03 | 20.94 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | C02 | 21.41 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | D01 | 20 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.94 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 21.39 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | B03 | 21.42 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | C02 | 21.86 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | X03 | 22.56 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | D01 | 20.5 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | B03 | 20.94 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | C02 | 21.41 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | X03 | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | D01 | 20 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | B03 | 20.94 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | C02 | 21.41 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | X03 | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | D01 | 20 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03 | 20.94 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | C02 | 21.41 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | B03 | 20.94 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | C02 | 21.41 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | X03 | 22.12 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | D01 | 20 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | C01 | 20.46 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | X02 | 21.18 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | D01 | 20 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Toán, Văn, Anh, Lí | 19.98 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 20.46 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X02 | 21.18 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X03 | 22.12 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 20 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | B03 | 20.94 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | C02 | 21.41 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | X03 | 22.12 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 20 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Hoá | 20.93 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | Toán, Văn, Lí, Hóa | 20.93 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Toán, Văn, Anh, Hóa | 20.93 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03 | 20.94 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | C02 | 21.41 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 22.12 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 20 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03 | 20.94 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | C02 | 21.41 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | X02 | 21.18 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | X03 | 22.12 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | D01 | 20 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Quản lý thuỷ sản | Toán, Văn, Anh, Sinh | 20.46 |
| Quản lý thuỷ sản | B03 | 20.94 |
| Quản lý thuỷ sản | C02 | 21.41 |
| Quản lý thuỷ sản | X02 | 21.18 |
| Quản lý thuỷ sản | X03 | 22.12 |
| Quản lý thuỷ sản | D01 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 20.36 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X02 | 25.81 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 26.06 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 24.92 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01 | 25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.36 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C03 | 26.06 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C04 | 24.92 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01 | 23 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | X01 | 19.99 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C03 | 24.2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C04 | 23.03 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D03 | 23 |
| Quản trị khách sạn | D01 | 25 |
| Quản trị khách sạn | X01 | 20.36 |
| Quản trị khách sạn | C03 | 26.06 |
| Quản trị khách sạn | C04 | 24.92 |
| Quản trị khách sạn | X02 | 25.81 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01 | 25 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | X01 | 20.36 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | C03 | 26.06 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | C04 | 24.92 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | D01 | 25 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | C04 | 24.92 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | X01 | 20.36 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | C03 | 26.06 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Toán, Văn, Anh, Lí | 24.89 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Toán, Văn, Lí, Hóa | 25.56 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | C01 | 25.28 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X02 | 25.81 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X03 | 26.47 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | D01 | 25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.