Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 23.75 |
| Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 20.25 |
| Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 22.25 |
| Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 18 |
| Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 16 |
| Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 23.5 |
| Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 15 |
| Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 17 |
| Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 18 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D14 | 15.5 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 17.5 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19; C20 | 18.5 |
| Quản lý nhà nước | A01; D01 | 21 |
| Quản lý nhà nước | C00 | 23 |
| Quản lý nhà nước | C20 | 24 |
| Quản lý nhà nướcCơ sở Quảng Nam | C20 | 19 |
| Quản lý nhà nướcCơ sở Quảng Nam | D01; D15; C00 | 18 |
| Quản lý nhà nướcCơ sở TPHCM | A00; D01; D15; C00 | 21 |
| Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 15 |
| Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 17 |
| Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 18 |
| Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 17 |
| Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 18 |
| Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 15 |
| Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcCơ sở TPHCM | D14; C00; C03 | 15 |
| Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcCơ sở TPHCM | C19 | 16 |
| Quản trị nhân lực | C00 | 27 |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24 |
| Quản trị nhân lựcCơ sở Quảng Nam | A00; D01; C00 | 15 |
| Quản trị nhân lựcCơ sở Quảng Nam | C20 | 16 |
| Quản trị văn phòng | A01; D01 | 23.75 |
| Quản trị văn phòng | C00 | 25.75 |
| Quản trị văn phòng | C20 | 26.75 |
| Quản trị văn phòngCơ sở Quảng Nam | A00; D01; C00 | 17 |
| Quản trị văn phòngCơ sở Quảng Nam | C20 | 18 |
| Quản trị văn phòngCơ sở TPHCM | A01; D01; D15; C00 | 22.25 |
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 24.25 |
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 26.25 |
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra)Cơ sở Quảng Nam | A00; D01; C00 | 15 |
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra)Cơ sở Quảng Nam | C20 | 16 |
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra)Cơ sở TPHCM | A00; A00; D01; C00 | 24.5 |
| Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 19.75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 23.25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:03 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.