Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07 | 19.25 |
| Kinh tế | A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 |
| Quản lý kinh tế | A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 |
| Kế toán | A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 20.75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 21 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07 | 15 |
| Nông nghiệp | A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04 | 15 |
| Chăn nuôi | A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04 | 15 |
| Khoa học cây trồng | A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04 | 15 |
| Thú y (Bác sĩ Thú y) | A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07 | 15 |
| Quản lý đất đai | A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.