Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Bất động sản | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 17 |
| Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 16 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 15 |
| Khuyến nông | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 15 |
| Chăn nuôi | A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | 16 |
| Khoa học cây trồng | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 |
| Phát triển nông thôn | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 15 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 |
| Lâm nghiệp | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 |
| Bệnh học thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 |
| Quản lý thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 |
| Thú y | A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 | 20 |
| Quản lý đất đai | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.