Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18 | 16 |
| Quản lý kinh tế | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17 | 16 |
| Quản lý thông tin | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11 | 16 |
| Kế toán | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16 | 16 |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08 | 16 |
| Khoa học môi trường | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04 | 16 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10 | 16 |
| Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13 | 16 |
| Chăn nuôi thú y | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Khoa học cây trồng | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15 | 16 |
| Lâm sinh | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Thú y | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 |
| Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.