Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | M00 | 19.75 |
| Giáo dục mầm non (Đại học) | M00 | 20 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A01; B00; D08; X12; X16; X28 | 24 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 23.1 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 16 |
| Kinh tế | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 22 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 22 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 21.3 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 21.3 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 |
| Bất động sản | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | 19.5 |
| Kế toán | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 23.5 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 16 |
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08; X14 | 23.5 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A02; B00; B03; D08; X14 | 23.5 |
| Khoa học môi trường | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21.55 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | 21.5 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 20.5 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 20.5 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 23.65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 23.65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 24.15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 22.8 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 23.6 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | 24.3 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | 24.3 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 22.5 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 16 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 24.85 |
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | 21.75 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.7 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | 20.9 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22.75 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | 19.2 |
| Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 20.8 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 20.8 |
| Nông học | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | 20.5 |
| Bảo vệ thực vật | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | 21.2 |
| Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 21.6 |
| Phát triển nông thôn | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | 20 |
| Lâm học | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | 19.7 |
| Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | 19 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | 19.7 |
| Nuôi trồng thủy sản | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | 20 |
| Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 24.6 |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 24.6 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D01; D07; D08 | 21.5 |
| Quản lý đất đai | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | 21.2 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | 21.2 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | 20.5 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | 20.5 |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | 19 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.