Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D90; X25; X78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; X01 | 15 |
| LuậtToán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | 18 |
| Luật kinh tếToán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 |
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; D07; D08 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:51 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.