Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 16 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 | 16 |
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15 |
| Quản trị văn phòng | A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; X06; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00; A01; D01; X06; X07 | 15 |
| Kiến trúc | H00; V00; V01; V02 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X07 | 15 |
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 | 17 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.