Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | A00 | 23 |
| Giáo dục Tiểu học | B00 | 22.9 |
| Giáo dục Tiểu học | C04 | 22.4 |
| Giáo dục Tiểu học | A01 | 20.9 |
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 22.15 |
| Giáo dục Tiểu học | C00 | 22.65 |
| Sư phạm Toán học | A01 | 20.65 |
| Sư phạm Toán học | A00 | 22.4 |
| Sư phạm Toán học | X25 | 20.15 |
| Sư phạm Toán học | D07 | 21.65 |
| Sư phạm Toán học | D01 | 21.9 |
| Sư phạm Tin học | A00 | 21.75 |
| Sư phạm Tin học | X79 | 21.75 |
| Sư phạm Tin học | X26 | 20.5 |
| Sư phạm Tin học | X10 | 22.25 |
| Sư phạm Tin học | X06 | 21.25 |
| Sư phạm Tin học | D01 | 21.25 |
| Sư phạm Tin học | A01 | 20 |
| Sư phạm Ngữ văn | X78 | 21.75 |
| Sư phạm Ngữ văn | X70 | 23.1 |
| Sư phạm Ngữ văn | D15 | 21.75 |
| Sư phạm Ngữ văn | D14 | 22.85 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 | 23.1 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 21.75 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 22.4 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 21.15 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 21.9 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 23 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 20.65 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 21 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 20.25 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 22 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 20 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 21.75 |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C03 | 24.2 |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00 | 23.7 |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X74 | 22.6 |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X70 | 23.7 |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C04 | 23.1 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A01; A03; D01; D10; X01 | 15 |
| Kế toán | A01; C02; D01; D10; X01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79 | 15 |
| Nông nghiệp | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15; C04 | 15 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.