Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01; D14; D15 | 15 |
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; H01; X06; X26 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật | C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15 |
| Quan hệ quốc tế | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 |
| Tâm lý học | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 |
| Việt Nam học | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 |
| Quan hệ công chúng | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 |
| Luật | A08; C00; C14; C20; D01; D15 | 15 |
| Luật kinh tế | A08; C00; C14; C20; D01; D15 | 15 |
| Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X10; X26 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | 15 |
| Kỹ thuật y sinh | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 15 |
| Kiến trúc | A00; A01; V00; V01; X06; X10 | 15 |
| Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | 20.5 |
| Y học cổ truyền | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | 19 |
| Dược học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 19 |
| Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17 |
| Hộ sinh | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17 |
| Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 15 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | 20.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17 |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17 |
| Y tế công cộng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.