Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Diễn viên cải chèo | S00 | 15 |
| Nhạc công kịch hát dân tộc | S00 | 17 |
| Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | S00 | 18 |
| Đạo diễn sự kiện lễ hội | S00 | 20.75 |
| Biên kịch điện ảnh | S00 | 17.5 |
| Biên tập truyền hình | S00 | 15 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | S00 | 19 |
| Diễn viên nhạc kịch | S00 | 17.83 |
| Đạo diễn điện ảnh | S00 | 18.5 |
| Đạo diễn truyền hình | S00 | 18 |
| Đạo diễn, dựng phim | S00 | 19 |
| Quay phim điện ảnh | S00 | 18 |
| Quay phim truyền hình | S00 | 18 |
| Biên đạo múa | S00 | 19.5 |
| Biên đạo múa đại chúng | S00 | 19 |
| Huấn luyện múa | S00 | 19 |
| Nhiếp ảnh nghệ thuật | S00 | 14.75 |
| Nhiếp ảnh báo chí | S00 | 14.75 |
| Nhiếp ảnh truyền thông | S00 | 14.75 |
| Công nghệ dựng phim | S01 | 17 |
| Thiết kế mỹ thuật sân khấu | S00 | 20 |
| Thiết kế mỹ thuật điện ảnh | S00 | 20 |
| Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | S00 | 21 |
| Thiết kế đồ họa ký xảo | S00 | 20 |
| Nghệ thuật hóa trang | S00 | 21.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:06 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.