Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79 | 26.18 |
| Sư phạm công nghệ | A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 | 23.5 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | 15 |
| Kinh tế số | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Luật | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 | 20 |
| Toán ứng dụng | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Công nghệ dệt, may | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:16 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.