Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | 22.68 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | 19.25 |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | V00; V01; V02; A00; A01; D01 | 18.17 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | 20.06 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | 19.78 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22.11 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 21.63 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22.78 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22.25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 23.27 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 19.9 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 21.75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22.59 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22.55 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 21.93 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X07; X06 | 22.75 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 23.91 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 20.85 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 22.05 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 19.75 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 20.36 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 18.8 |
| Kỹ thuật thực phẩm | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 20.09 |
| Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 18.83 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | 20.41 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.