Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục học | X70 | 25.33 |
| Giáo dục họcTổ hợp gốc | C00 | 24.58 |
| Giáo dục học | X74 | 26.08 |
| Giáo dục Mầm non | C03 | 23.33 |
| Giáo dục Mầm non | X01 | 25.08 |
| Giáo dục Mầm nonTổ hợp gốc | D01 | 24.33 |
| Giáo dục Tiểu học | C03 | 23.95 |
| Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.45 |
| Giáo dục Tiểu họcTổ hợp gốc | D01 | 24.95 |
| Giáo dục Công dân | X70 | 22.97 |
| Giáo dục Công dânTổ hợp gốc | X74 | 24.22 |
| Giáo dục Công dân | X01 | 23.97 |
| Giáo dục Chính trị | X01 | 23.88 |
| Giáo dục Chính trị | X70 | 23.38 |
| Giáo dục Chính trịTổ hợp gốc | X74 | 24.63 |
| Sư phạm Toán học | D01 | 28.63 |
| Sư phạm Toán học | A01 | 27.88 |
| Sư phạm Toán họcTổ hợp gốc | A00 | 27.13 |
| Sư phạm Tin học | D01 | 26.19 |
| Sư phạm Tin học | A01 | 25.44 |
| Sư phạm Tin họcTổ hợp gốc | A00 | 24.69 |
| Sư phạm Vật lý | C01 | 27.73 |
| Sư phạm Vật lý | A01 | 27.48 |
| Sư phạm Vật lýTổ hợp gốc | A00 | 26.73 |
| Sư phạm Hoá học | C02 | 26.13 |
| Sư phạm Hoá học | B00 | 25.38 |
| Sư phạm Hoá họcTổ hợp gốc | A00 | 26.13 |
| Sư phạm Sinh họcTổ hợp gốc | B00 | 24.85 |
| Sư phạm Sinh học | B03 | 25.1 |
| Sư phạm Sinh học | B08 | 26.1 |
| Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.63 |
| Sư phạm Ngữ vănTổ hợp gốc | C00 | 26.63 |
| Sư phạm Lịch sử | X70 | 27.54 |
| Sư phạm Lịch sửTổ hợp gốc | C00 | 26.79 |
| Sư phạm Địa lý | X74 | 28.13 |
| Sư phạm Địa lýTổ hợp gốc | C00 | 26.63 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 26.8 |
| Sư phạm Tiếng AnhTổ hợp gốc | D01 | 25.8 |
| Sư phạm KHTN | B00 | 24.38 |
| Sư phạm KHTNTổ hợp gốc | A00 | 25.13 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X74 | 27.83 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lýTổ hợp gốc | C00 | 26.33 |
| Tâm lí học giáo dục | X74 | 25.73 |
| Tâm lí học giáo dục | X70 | 24.98 |
| Tâm lí học giáo dụcTổ hợp gốc | C00 | 24.23 |
| Sinh học ứng dụng | B08 | 18.6 |
| Sinh học ứng dụngTổ hợp gốc | B00 | 17.35 |
| Sinh học ứng dụng | B03 | 17.6 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.